6 Tiêu Chí Xác Định Gỗ Cẩm Hồng Loại Mấy Theo Tiêu Chuẩn Ngành Gỗ

382 lượt xem

Gỗ cẩm hồng loại mấy là câu hỏi thường gặp khi khách hàng tìm hiểu về loại gỗ quý này cho công trình nội thất. Bài viết cung cấp phân tích kỹ thuật toàn diện về phân loại gỗ cẩm hồng theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1072-71 và các tiêu chuẩn quốc tế, giúp người dùng hiểu rõ giá trị và ứng dụng của từng loại.

6 Tiêu Chí Xác Định Gỗ Cẩm Hồng Loại Mấy Theo Tiêu Chuẩn Ngành Gỗ

Gỗ cẩm hồng loại mấy là câu hỏi thường gặp khi khách hàng tìm hiểu về loại gỗ quý này cho công trình nội thất. Bài viết cung cấp phân tích kỹ thuật toàn diện về phân loại gỗ cẩm hồng theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1072-71 và các tiêu chuẩn quốc tế, giúp người dùng hiểu rõ giá trị và ứng dụng của từng loại.

1. Phân Loại Gỗ Cẩm Hồng Theo Tiêu Chuẩn Việt Nam

Theo TCVN 1072-71 về phân nhóm gỗ tự nhiên, gỗ cẩm hồng (Pterocarpus macrocarpus/Pterocarpus pedatus) được phân loại chính xác như sau:

Tiêu chí phân loại Kết quả phân loại Thông số kỹ thuật
Nhóm gỗ Nhóm I Tỷ trọng: 0.85-0.95 g/cm³
Độ bền cơ học Loại 1 Sức chịu nén dọc thớ: 58.6-62.4 MPa
Độ bền tự nhiên Loại 1 Tuổi thọ không xử lý: >25 năm

Gỗ cẩm hồng thuộc nhóm I, loại 1 về độ bền cơ học và độ bền tự nhiên theo tiêu chuẩn TCVN 1072-71, đồng thời thuộc nhóm D48-D70 theo tiêu chuẩn EN 338:2016 của Châu Âu với giá trị đặc trưng về độ bền uốn: 70-80 N/mm².

gỗ cẩm hồng loại mấy

2. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Gỗ Cẩm Hồng

Các thông số kỹ thuật dưới đây xác định chính xác gỗ cẩm hồng thuộc loại nào trong hệ thống phân loại gỗ:

Thông số kỹ thuật Giá trị đo lường Phương pháp thử nghiệm
Tỷ trọng khô kiln 0.85-0.95 g/cm³ ASTM D2395
Độ cứng Janka 1780-1860 lbf (7920-8270 N) ASTM D143
Khối lượng riêng cơ bản 0.67-0.75 ISO 13061-2
Mô-đun đàn hồi (MOE) 13,800-15,200 MPa ASTM D198
Mô-đun gãy (MOR) 115-130 MPa ASTM D198
Độ co rút thể tích 11.2-12.5% ISO 13061-14
Độ co rút tiếp tuyến 4.2-4.8% ISO 13061-13
Độ co rút hướng kính 2.8-3.2% ISO 13061-13
Tỷ lệ T/R 1.5-1.7 Tính toán

Các thông số trên xác nhận gỗ cẩm hồng thuộc nhóm gỗ cứng nặng (Hardwood, Class I) với độ ổn định kích thước khá tốt (tỷ lệ T/R <2.0).

3. Phân Loại Gỗ Cẩm Hồng Theo Độ Bền Tự Nhiên

Khả năng kháng côn trùng và nấm mốc tự nhiên của gỗ cẩm hồng được phân loại theo tiêu chuẩn EN 350:2016:

Tác nhân phân hủy Cấp độ kháng cự Phân loại Phương pháp thử nghiệm
Nấm mục nâu Cấp 1 Rất bền EN 113-2
Nấm mục trắng Cấp 1-2 Rất bền đến bền EN 113-2
Mối Cấp D Bền EN 117
Bọ cánh cứng gỗ khô (Lyctids) Cấp D Bền EN 20-1
Bọ cánh cứng gỗ tươi (Anobids) Cấp D Bền EN 20-1
Côn trùng biển Cấp 1 Rất bền EN 275

Gỗ cẩm hồng có hàm lượng chiết xuất polyphenol 8.2-9.6% và flavonoid 5.1-6.3%, đóng vai trò chính trong khả năng kháng côn trùng tự nhiên. Hàm lượng này cao hơn 30-40% so với gỗ nhóm II, giải thích vì sao gỗ cẩm hồng được phân loại vào nhóm có độ bền tự nhiên cao nhất.

sap-chieu-ngua-go-cam-hong-3.jpg

4. Phân Loại Theo Màu Sắc Và Vân Gỗ

Gỗ cẩm hồng được phân thành các loại dựa trên đặc điểm màu sắc và vân gỗ:

Loại Đặc điểm màu sắc Mã màu (CIE Lab*) Đặc điểm vân gỗ
Loại 1 (Premium) Nâu đỏ đậm, cánh gián L*: 35-40, a*: 12-15, b*: 18-22 Vân thẳng, mắt gỗ nhỏ < 3mm
Loại 2 (Standard) Nâu đỏ trung bình L*: 40-45, a*: 10-12, b*: 15-18 Vân thẳng đến hơi xoắn, mắt gỗ 3-5mm
Loại 3 (Commercial) Nâu đỏ nhạt L*: 45-50, a*: 8-10, b*: 12-15 Vân xoắn, mắt gỗ 5-8mm

Đo quang phổ xác nhận độ sai biệt màu (ΔE) giữa loại 1 và loại 3 đạt 12.5-15.2 đơn vị, có thể nhận biết rõ ràng bằng mắt thường. Loại 1 (Premium) có giá trị thương mại cao hơn 35-45% so với loại 3 (Commercial).

5. Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn Độ Ẩm

Gỗ cẩm hồng được phân loại theo độ ẩm cân bằng (EMC) dựa trên tiêu chuẩn TCVN 8048-1:2009:

Phân loại Độ ẩm (%) Ứng dụng thích hợp
KD-10 8-10% Nội thất cao cấp, vùng điều hòa
KD-12 10-12% Nội thất thông thường
KD-15 12-15% Bán ngoại thất, vùng độ ẩm cao
KD-18 15-18% Ngoại thất có mái che
AD >18% Không khuyến nghị sử dụng

Tại Sơn Sập Gỗ, chúng tôi chỉ cung cấp gỗ cẩm hồng đạt tiêu chuẩn KD-10 và KD-12, được sấy kỹ thuật trong lò sấy điều khiển vi khí hậu với chu trình sấy 28-35 ngày, đảm bảo độ ẩm đồng đều trên toàn bộ tiết diện gỗ.

Gỗ Cẩm Hồng Nguyên Khối

6. Phân Loại Theo Khuyết Tật Và Chất Lượng Gỗ

Theo TCVN 8048-1:2009 về phân loại chất lượng gỗ tròn và gỗ xẻ, gỗ cẩm hồng được phân loại như sau:

Cấp chất lượng Tiêu chí phân loại Tỷ lệ khuyết tật cho phép
Cấp A (Select) Không có khuyết tật Nứt: <5% chiều dài<br>Mắt chết: <1 mắt/m²<br>Vặn xoắn: <1°/m
Cấp B (Standard) Khuyết tật nhỏ Nứt: <10% chiều dài<br>Mắt chết: <2 mắt/m²<br>Vặn xoắn: <2°/m
Cấp C (Common) Khuyết tật trung bình Nứt: <15% chiều dài<br>Mắt chết: <3 mắt/m²<br>Vặn xoắn: <3°/m
Cấp D (Utility) Khuyết tật đáng kể Nứt: <25% chiều dài<br>Mắt chết: <5 mắt/m²<br>Vặn xoắn: <5°/m

Sơn Sập Gỗ chỉ cung cấp gỗ cẩm hồng cấp A và cấp B cho các sản phẩm nội thất cao cấp, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cơ học tối ưu.

Ứng Dụng Của Gỗ Cẩm Hồng Theo Từng Loại

Dựa trên phân loại và đặc tính kỹ thuật, gỗ cẩm hồng được ứng dụng cho các hạng mục cụ thể:

Hạng mục Loại gỗ phù hợp Tiêu chuẩn kỹ thuật khuyến nghị
Đồ nội thất cao cấp Loại 1, Cấp A, KD-10 Độ dày ≥25mm, độ cứng Janka >1800 lbf
Sàn gỗ Loại 1-2, Cấp A-B, KD-12 Độ dày ≥18mm, Mô-đun đàn hồi >14,000 MPa
Cầu thang Loại 1-2, Cấp A-B, KD-12 Độ dày ≥30mm, Sức chịu uốn >120 MPa
Cửa, khung cửa Loại 2, Cấp B, KD-15 Tiết diện ≥100x50mm, Tỷ lệ T/R <1.6
Đồ trang trí Loại 1-3, Cấp A-C, KD-10 Đặc tính thẩm mỹ là yếu tố ưu tiên

Sức chịu lực của gỗ cẩm hồng nhóm I cho phép giảm 15-20% tiết diện so với gỗ nhóm II, dẫn đến thiết kế sản phẩm mảnh mai hơn mà vẫn đảm bảo độ bền.

go-cam-hong-12.jpg

Gỗ Cẩm Hồng Loại Mấy Phù Hợp Cho Nhu Cầu Của Bạn?

Phân tích kỹ thuật cho thấy gỗ cẩm hồng thuộc nhóm I, loại 1 theo tiêu chuẩn TCVN 1072-71, xếp trong nhóm gỗ quý có độ bền cơ học và độ bền tự nhiên cao nhất. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các phân loại phụ (1-3) dựa trên tiêu chí màu sắc, vân gỗ và cấp chất lượng (A-D).

Tại Sơn Sập Gỗ, chúng tôi cung cấp gỗ cẩm hồng loại 1 và loại 2 (Premium và Standard), cấp chất lượng A và B, đảm bảo độ ẩm KD-10 và KD-12 tối ưu cho nội thất cao cấp. Mỗi sản phẩm đều được cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và thông số kỹ thuật chi tiết.

Để được tư vấn chi tiết về việc lựa chọn loại gỗ cẩm hồng phù hợp với công trình của bạn, vui lòng liên hệ HOTLINE 0986.772.159. Đội ngũ kỹ thuật tại Sơn Sập Gỗ, 500/241, Bùi Văn Ngữ, khu phố 48, Quận 12, Hồ Chí Minh sẵn sàng hỗ trợ bạn với những phân tích kỹ thuật chuyên sâu.

gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy gỗ cẩm hồng loại mấy

Địa Chỉ:

Chính Sách Bảo Hành và Giao Hàng:

  • Bảo Hành: 5 năm bảo trì trọn đời.
  • Giao Hàng: Miễn phí giao hàng bán kính 100km quanh Sài Gòn.
  • Đội Ngũ Nhân Viên: Chu đáo, tận tâm, luôn sẵn sàng hỗ trợ các bác mọi lúc mọi nơi.

Nếu các bác có thắc mắc gì thì có thể liên hệ HOTLINE 0986.772.159 để được tư vấn tận tình nhé!

__________________________________________________

Những anh (chị) đang muốn tham khảo hay muốn sở hữu cho mình những khối gỗ nguyên khối.

Hãy liên hệ ngay với Sơn có thể trợ giúp cũng như tư vấn cho anh (chị).

SĐT: 0986.772.159

Facebook: Sơn Sập Gỗ

Youtube: Sơn Sập Gỗ

Website: Sơn Sập Gỗ

Em Sơn cám ơn tất cả các bác đã dành thời gian để Sơn có thể chia sẻ. Xin chào và hẹn gặp lại các bác ở những bài viết tiếp theo

Bài viết mới cập nhật:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *